Có 5 kết quả:

nghiêunghẻonghễunhaonhiều
Âm Nôm: nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
Tổng nét: 12
Bộ: thổ 土 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一丨一一丨一一ノフ
Thương Hiệt: GGGU (土土土山)
Unicode: U+582F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nghiêu
Âm Pinyin: yáo
Âm Nhật (onyomi): ギョウ (gyō)
Âm Nhật (kunyomi): たか.い (taka.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jiu4

Tự hình 3

Dị thể 6

1/5

nghiêu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc)

nghẻo

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nghẻo cổ

nghễu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nghễu nghện

nhao

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nói nhao nhao

nhiều

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ít nhiều, rất nhiều