Có 2 kết quả:

tràngtrường
Âm Nôm: tràng, trường
Unicode: U+5834
Tổng nét: 12
Bộ: thổ 土 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フ一一一ノフノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

tràng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tràng (trại, sân khấu)

trường

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chiến trường; hội trường; trường học