Có 1 kết quả:

đổ
Âm Nôm: đổ
Unicode: U+5835
Tổng nét: 11
Bộ: thổ 土 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨一ノ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

đổ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)