Có 1 kết quả:

kiềm
Âm Nôm: kiềm
Tổng nét: 12
Bộ: thổ 土 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一ノ一丨フ一フノ丶
Thương Hiệt: GIHR (土戈竹口)
Unicode: U+583F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: dảm, kiềm, thiêm
Âm Pinyin: jiǎn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), コン (kon)
Âm Quảng Đông: gaan2

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

kiềm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chất kiềm