Có 1 kết quả:

đồ
Âm Nôm: đồ
Unicode: U+5857
Tổng nét: 13
Bộ: thổ 土 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶一ノ丶一一丨ノ丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

đồ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi