Có 2 kết quả:

đàngđường
Âm Nôm: đàng, đường
Unicode: U+5858
Tổng nét: 13
Bộ: thổ 土 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶一ノフ一一丨丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

đàng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong

đường

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đường sá