Có 1 kết quả:

trủng
Âm Nôm: trủng
Tổng nét: 13
Bộ: thổ 土 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶フ一ノフノノ丶ノ丶
Thương Hiệt: GBMO (土月一人)
Unicode: U+585A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trủng
Âm Pinyin: zhǒng
Âm Nhật (onyomi): チョウ (chō)
Âm Nhật (kunyomi): つか (tsuka), -づか (-zuka)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cung2

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

trủng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trủng (mô đất trên mả)