Có 1 kết quả:

ven
Âm Nôm: ven
Unicode: U+5864
Tổng nét: 13
Bộ: thổ 土 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フ一丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

ven

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ven bờ, ven sông