Có 2 kết quả:

chầntrần
Âm Nôm: chần, trần
Unicode: U+5875
Tổng nét: 14
Bộ: thổ 土 (+11 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿸鹿
Nét bút: 丶一ノフ丨丨一一フノフ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

chần

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ

trần

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trần tục