Có 2 kết quả:

mạnmặn
Âm Nôm: mạn, mặn
Unicode: U+5881
Tổng nét: 14
Bộ: thổ 土 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

mạn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mạn tường (quét vôi)

mặn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đất mặn