Có 1 kết quả:

cảnh
Âm Nôm: cảnh
Unicode: U+5883
Tổng nét: 14
Bộ: thổ 土 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

cảnh

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ