Có 1 kết quả:

điếm
Âm Nôm: điếm
Unicode: U+588A
Tổng nét: 14
Bộ: thổ 土 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一丶ノ一一丨ノフ丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

Dị thể 5

1/1

điếm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)