Có 2 kết quả:

tângtăng
Âm Nôm: tâng, tăng
Unicode: U+589E
Tổng nét: 15
Bộ: thổ 土 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

tâng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

tăng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tăng lên