Có 2 kết quả:

chonđôn
Âm Nôm: chon, đôn
Unicode: U+58A9
Tổng nét: 15
Bộ: thổ 土 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

chon

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chon von; chon chót

đôn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thụ đôn (gốc cây cụt)