Có 2 kết quả:

đànđườn
Âm Nôm: đàn, đườn
Unicode: U+58C7
Tổng nét: 16
Bộ: thổ 土 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

đàn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

diễn đàn, văn đàn; đăng đàn

đườn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đườn đưỡn; nằm đườn ra