Có 1 kết quả:

luỹ
Âm Nôm: luỹ
Unicode: U+58D8
Tổng nét: 18
Bộ: thổ 土 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

luỹ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dinh luỹ; bờ luỹ