Có 1 kết quả:

luỹ
Âm Nôm: luỹ
Tổng nét: 18
Bộ: thổ 土 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一一丨一
Thương Hiệt: WWWG (田田田土)
Unicode: U+58D8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lỗi, luật, luỹ
Âm Pinyin: léi, lěi, lèi,
Âm Nhật (onyomi): ルイ (rui), ライ (rai), スイ (sui)
Âm Nhật (kunyomi): とりで (toride)
Âm Hàn: , ,
Âm Quảng Đông: leoi5, leot6

Tự hình 3

Dị thể 7

1/1

luỹ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dinh luỹ; bờ luỹ