Có 3 kết quả:

hoaihoạihoải
Âm Nôm: hoai, hoại, hoải
Unicode: U+58DE
Tổng nét: 19
Bộ: thổ 土 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶一丨フ丨丨一丨丶一ノ丶ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

hoai

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

phân hoai

hoại

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bại hoại; huỷ hoại, phá hoại

hoải

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

bải hoải