Có 6 kết quả:

nhámnhâmnhămnhằmnhẹmrâm
Âm Nôm: nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
Unicode: U+58EC
Tổng nét: 4
Bộ: sĩ 士 (+1 nét)
Lục thư: tượng hình
Hình thái: ⿱丿
Nét bút: ノ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/6

nhám

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhàm tay

nhâm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhâm (chữ thứ 9 trong thập can)

nhăm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhăm nhe

nhằm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhằm vào

nhẹm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giữ nhẹm

râm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

râm mát