Có 1 kết quả:

túc
Âm Nôm: túc
Unicode: U+5919
Tổng nét: 6
Bộ: tịch 夕 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: ノフ一ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

túc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)