Có 1 kết quả:

ương
Âm Nôm: ương
Tổng nét: 5
Bộ: đại 大 (+2 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丨フ一ノ丶
Thương Hiệt: LBK (中月大)
Unicode: U+592E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ương
Âm Pinyin: yāng
Âm Nhật (onyomi): オウ (ō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: joeng1

Tự hình 5

Dị thể 2

1/1

ương

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trung ương