Có 2 kết quả:

bổnkháng
Âm Nôm: bổn, kháng
Unicode: U+592F
Tổng nét: 5
Bộ: đại 大 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一ノ丶フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

bổn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

kháng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kháng (máy nện, nện chặt)