Có 1 kết quả:

hoán
Âm Nôm: hoán
Tổng nét: 9
Bộ: đại 大 (+6 nét)
Nét bút: ノフ丨フノ丶一ノ丶
Thương Hiệt: NBK (弓月大)
Unicode: U+5950
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoán
Âm Pinyin: huàn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Nhật (kunyomi): あき.らか (aki.raka)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wun6

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

hoán

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hoán (dồi dào, tươi vui)