Có 1 kết quả:

thư
Âm Nôm: thư
Tổng nét: 8
Bộ: nữ 女 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フノ一丨フ一一一
Thương Hiệt: VBM (女月一)
Unicode: U+59D0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tả, thư
Âm Pinyin: jiě
Âm Nhật (onyomi): ソ (so), シャ (sha)
Âm Nhật (kunyomi): あね (ane), ねえさん (neesan)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ze2

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

thư

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tiểu thư