Có 1 kết quả:

phanh
Âm Nôm: phanh
Tổng nét: 9
Bộ: nữ 女 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一丶ノ一一ノ丨
Thương Hiệt: VTT (女廿廿)
Unicode: U+59D8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phanh
Âm Pinyin: pīn
Âm Quảng Đông: ping1

Tự hình 2

1/1

phanh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phanh cư, phan đầu (người yên lén)