Có 3 kết quả:

cưnggừngkhương
Âm Nôm: cưng, gừng, khương
Unicode: U+59DC
Tổng nét: 9
Bộ: nữ 女 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱𦍌
Nét bút: 丶ノ一一丨一フノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 5

Dị thể 1

1/3

cưng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cưng con, cưng chiều; cưng cứng

gừng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

củ gừng

khương

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)