Có 1 kết quả:

viện
Âm Nôm: viện
Âm Hán Việt: viện
Âm Pinyin: yuán, yuàn
Unicode: U+5A9B
Tổng nét: 12
Bộ: nữ 女 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
Thương Hiệt: VBME (女月一水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

1/1

viện

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

viện (con gái đẹp)