Có 1 kết quả:

tiết
Âm Nôm: tiết
Tổng nét: 12
Bộ: nữ 女 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一一丨丨一フ一丨ノ丶
Thương Hiệt: VPTD (女心廿木)
Unicode: U+5A9F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: , tiếp, tiết
Âm Pinyin: xiè
Âm Nhật (onyomi): セツ (setsu), セチ (sechi)
Âm Nhật (kunyomi): けが.す (kega.su), けが.れる (kega.reru), なれ.る (nare.ru), あなど.る (anado.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: sit3

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

tiết

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ)