Có 3 kết quả:

hemhiềmhèm
Âm Nôm: hem, hiềm, hèm
Âm Hán Việt: hiềm
Âm Pinyin: xián
Unicode: U+5ACC
Tổng nét: 13
Bộ: nữ 女 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Thương Hiệt: VTXC (女廿重金)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

Dị thể 1

1/3

hem

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

hom hem

hiềm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hiềm khích, hiềm nghi

hèm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hèm (tên huý cúng cơm)