Có 2 kết quả:

hiếuhếu
Âm Nôm: hiếu, hếu
Unicode: U+5B5D
Tổng nét: 7
Bộ: tử 子 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一ノフ丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

hiếu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bất hiếu, hiếu thảo

hếu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trắng hếu