Có 6 kết quả:

cocòicôigo
Âm Nôm: co, còi, , côi, go,
Tổng nét: 8
Bộ: tử 子 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨一ノノフ丶丶
Thương Hiệt: NDHVO (弓木竹女人)
Unicode: U+5B64
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt:
Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): コ (ko)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gu1

Tự hình 5

Dị thể 1

1/6

co

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co

còi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đứa bé còi, còi cọc, còi xương

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng

côi

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mồ côi, côi cút

go

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cam go

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gò đất, gò đống