Có 2 kết quả:

hàihời
Âm Nôm: hài, hời
Unicode: U+5B69
Tổng nét: 9
Bộ: tử 子 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨一丶一フノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 3

1/2

hài

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hài nhi

hời

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

giá hời