Có 2 kết quả:

sànsờn
Âm Nôm: sàn, sờn
Unicode: U+5B71
Tổng nét: 12
Bộ: tử 子 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿸
Nét bút: フ一ノフ丨一フ丨一フ丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

sàn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sàn nhược (yếu đuối); sàn đầu (hèn nhát)

sờn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sờn lòng, sờn chí, sờn rách