Có 3 kết quả:

thađà
Âm Nôm: , tha, đà
Unicode: U+5B83
Tổng nét: 5
Bộ: miên 宀 (+2 nét)
Lục thư: tượng hình
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dần dà

tha

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tha (sự vật)

đà

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà