Có 3 kết quả:

nghenghingơi
Âm Nôm: nghe, nghi, ngơi
Unicode: U+5B9C
Tổng nét: 8
Bộ: miên 宀 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶フ丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 6

Dị thể 9

1/3

nghe

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nghe ngóng, nghe thấy

nghi

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thích nghi

ngơi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nghỉ ngơi