Có 2 kết quả:

liêulều
Âm Nôm: liêu, lều
Unicode: U+5BEE
Tổng nét: 15
Bộ: miên 宀 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶フ一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

liêu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đồng liêu

lều

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

túp lều