Có 3 kết quả:

dốiđóiđối
Âm Nôm: dối, đói, đối
Unicode: U+5BF9
Tổng nét: 5
Bộ: thốn 寸 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丶一丨丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 3

1/3

dối

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối

đói

giản thể

Từ điển Hồ Lê

đói kém

đối

giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác