Có 1 kết quả:

đạo
Âm Nôm: đạo
Tổng nét: 6
Bộ: thốn 寸 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: フ一フ一丨丶
Thương Hiệt: RUDI (口山木戈)
Unicode: U+5BFC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đạo
Âm Pinyin: dǎo, dào
Âm Quảng Đông: dou6

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

đạo

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo