Có 4 kết quả:

nhôntontuntôn
Âm Nôm: nhôn, ton, tun, tôn
Unicode: U+5C0A
Tổng nét: 12
Bộ: thốn 寸 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/4

nhôn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhôn nhao (sốt ruột)

ton

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

ton hót

tun

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

sâu tun hút

tôn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tôn kính