Có 3 kết quả:

nhọntemtiêm
Âm Nôm: nhọn, tem, tiêm
Tổng nét: 6
Bộ: tiểu 小 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨ノ丶一ノ丶
Thương Hiệt: FK (火大)
Unicode: U+5C16
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tiêm
Âm Pinyin: jiān
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): とが.る (toga.ru), さき (saki), するど.い (surudo.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zim1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/3

nhọn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhọn hoắt

tem

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tòm tem

tiêm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tiêm chủng, mũi tiêm