Có 4 kết quả:

chuộngsượngthượngthằng
Âm Nôm: chuộng, sượng, thượng, thằng
Tổng nét: 8
Bộ: tiểu 小 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨ノ丶丨フ丨フ一
Thương Hiệt: XXFBR (重重火月口)
Unicode: U+5C19
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thượng
Âm Pinyin: cháng, shàng
Âm Hàn:

Tự hình 1

Dị thể 2

1/4

chuộng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng

sượng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sượng sùng

thượng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư

thằng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thằng bé