Có 1 kết quả:

niệu
Âm Nôm: niệu
Âm Hán Việt: niệu, tuy
Âm Pinyin: niào, suī
Unicode: U+5C3F
Tổng nét: 7
Bộ: thi 尸 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿸
Nét bút: フ一ノ丨フノ丶
Thương Hiệt: SE (尸水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

Dị thể 9

1/1

niệu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

niệu đạo