Có 1 kết quả:

triệt
Âm Nôm: triệt
Unicode: U+5C6E
Tổng nét: 3
Bộ: triệt 屮 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: フ丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

triệt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bộ triệt; cây mới mọc