Có 3 kết quả:

nhamnhemnhàm
Âm Nôm: nham, nhem, nhàm
Unicode: U+5CA9
Tổng nét: 8
Bộ: sơn 山 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ丨一ノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 4

Dị thể 10

1/3

nham

giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lam nham

nhem

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lem nhem

nhàm

giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhàm tai, nhàm chán