Có 2 kết quả:

hiệpkẽm
Âm Nôm: hiệp, kẽm
Unicode: U+5CE1
Tổng nét: 9
Bộ: sơn 山 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ丨一丶ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

hiệp

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan

kẽm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mỏ kẽm