Có 2 kết quả:

tiếutiễu
Âm Nôm: tiếu, tiễu
Unicode: U+5CED
Tổng nét: 10
Bộ: sơn 山 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ丨丨丶ノ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

tiếu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiếu (vực)

tiễu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễu (cao dốc)