Có 1 kết quả:

phong
Âm Nôm: phong
Tổng nét: 10
Bộ: sơn 山 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨ノフ丶一一一丨
Thương Hiệt: UHEJ (山竹水十)
Unicode: U+5CEF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phong
Âm Pinyin: fēng
Âm Nhật (onyomi): ホウ (hō)
Âm Nhật (kunyomi): みね (mine), ね (ne)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fung1

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

phong

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)