Có 1 kết quả:

tảm
Âm Nôm: tảm
Âm Hán Việt: tiệm
Âm Pinyin: chán, zhǎn
Unicode: U+5D2D
Tổng nét: 11
Bộ: sơn 山 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ丨一フ丨一ノノ一丨
Thương Hiệt: UKQL (山大手中)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

tảm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tảm (tốt, mới tinh)