Có 2 kết quả:

tểtử
Âm Nôm: tể, tử
Unicode: U+5D3D
Tổng nét: 12
Bộ: sơn 山 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ丨丨フ一丨一丶フ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

1/2

tể

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)

tử

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiểu tử