Có 2 kết quả:

ngoainguy
Âm Nôm: ngoai, nguy
Unicode: U+5DCD
Tổng nét: 20
Bộ: sơn 山 (+17 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ丨ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

ngoai

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nguôi ngoai

nguy

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nguy nga