Có 1 kết quả:

xảo
Âm Nôm: xảo
Unicode: U+5DE7
Tổng nét: 5
Bộ: công 工 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

xảo

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)